TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dây điện tiếng Trung là gì?

"dây điện" trong tiếng Trung là 线路 (danh từ), 电线 (danh từ), 连线 (danh từ).

线路 Danh từ

xiànlùHán Việt: TUYẾN LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây; mạch; dây điện

Xem đầy đủ từ "线路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

电线 Danh từ

diànxiànHán Việt: ĐIỆN TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây điện

Xem đầy đủ từ "电线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

连线 Danh từ

liánxiànHán Việt: LIÊN TUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây điện; dây kết nối

Xem đầy đủ từ "连线": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dây điện tiếng Trung là gì?

"dây điện" trong tiếng Trung là 线路 (danh từ), 电线 (danh từ), 连线 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.