Dựng tiếng Trung là gì?
"dựng" trong tiếng Trung là 搭 (động từ), 竖 (động từ).
搭 Động từ
Hán Việt: ĐÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dựng
竖 Động từ
Hán Việt: THỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dựng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dựng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dựng tiếng Trung là gì?
"dựng" trong tiếng Trung là 搭 (động từ), 竖 (động từ).