TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Diễn ra tiếng Trung là gì?

"diễn ra" trong tiếng Trung là 发生 (động từ), 演绎 (động từ).

发生 Động từ

fāshēngHán Việt: PHÁT SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

Xem đầy đủ từ "发生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

演绎 Động từ

yǎnyìHán Việt: DIỄN DỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn ra; phát triển

Xem đầy đủ từ "演绎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diễn ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Diễn ra tiếng Trung là gì?

"diễn ra" trong tiếng Trung là 发生 (động từ), 演绎 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.