Doanh nghiệp tiếng Trung là gì?
"doanh nghiệp" trong tiếng Trung là 企业 (danh từ).
企业 Danh từ
Hán Việt: XÍ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "doanh nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Doanh nghiệp tiếng Trung là gì?
"doanh nghiệp" trong tiếng Trung là 企业 (danh từ).