TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Em trai tiếng Trung là gì?

"em trai" trong tiếng Trung là 弟弟 (danh từ), 弟 (danh từ), 小弟 (danh từ).

弟弟 Danh từ

dìdiHán Việt: ĐỆ ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Em trai

  • 托马斯是我弟弟。 Tom là em trai của tôi.
  • 他是我弟弟。 Nó là em trai tôi.

Xem đầy đủ từ "弟弟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

弟 Danh từ

dìHán Việt: ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Em trai

Xem đầy đủ từ "弟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小弟 Danh từ

xiǎodìHán Việt: TIỂU ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Em trai

Xem đầy đủ từ "小弟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

侄 Danh từ

zhíHán Việt: ĐIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con trai của anh, em trai; cháu trai

Xem đầy đủ từ "侄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Em trai tiếng Trung là gì?

"em trai" trong tiếng Trung là 弟弟 (danh từ), 弟 (danh từ), 小弟 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.