Em trai tiếng Trung là gì?
"em trai" trong tiếng Trung là 弟弟 (danh từ), 弟 (danh từ), 小弟 (danh từ).
弟弟 Danh từ
Hán Việt: ĐỆ ĐỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai
- 托马斯是我弟弟。 Tom là em trai của tôi.
- 他是我弟弟。 Nó là em trai tôi.
弟 Danh từ
Hán Việt: ĐỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai
小弟 Danh từ
Hán Việt: TIỂU ĐỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Em trai
侄 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai của anh, em trai; cháu trai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "em trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Em trai tiếng Trung là gì?
"em trai" trong tiếng Trung là 弟弟 (danh từ), 弟 (danh từ), 小弟 (danh từ).