Giá trị tiếng Trung là gì?
"giá trị" trong tiếng Trung là 价值 (danh từ), 值 (động từ), 价 (danh từ).
价值 Danh từ
Hán Việt: GIÁ TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị
值 Động từ
Hán Việt: TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị
价 Danh từ
Hán Việt: GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giá trị tiếng Trung là gì?
"giá trị" trong tiếng Trung là 价值 (danh từ), 值 (động từ), 价 (danh từ).