TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giáng chức tiếng Trung là gì?

"giáng chức" trong tiếng Trung là 下调 (động từ), 降级 (động từ).

下调 Động từ

xiàdiào giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáng chức

Xem đầy đủ từ "下调": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

降级 Động từ

jiàngjíHán Việt: GIÁNG CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giáng chức

Xem đầy đủ từ "降级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giáng chức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giáng chức tiếng Trung là gì?

"giáng chức" trong tiếng Trung là 下调 (động từ), 降级 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.