Giúp tiếng Trung là gì?
"giúp" trong tiếng Trung là 帮忙 (động từ), 帮 (động từ), 襄.
帮忙 Động từ
Hán Việt: BANG MANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp
- 这个人只顾自己,不顾别人,你要他帮忙,准得碰钉子。 Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
- 我要是知道,就会帮忙了。 Nếu tôi biết thì đáng lẽ ra tôi đã giúp rồi.
帮 Động từ
Hán Việt: BANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp
- 「能帮我一下吗? 」「我很乐意」 "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng."
- 帮我找间空房间。 Giúp tôi tìm một căn phòng trống.
襄
Hán Việt: TƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp
助
Hán Việt: TRỢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp
援
Hán Việt: VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giúp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giúp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giúp tiếng Trung là gì?
"giúp" trong tiếng Trung là 帮忙 (động từ), 帮 (động từ), 襄.