Giọng tiếng Trung là gì?
"giọng" trong tiếng Trung là 声音 (danh từ), 口音 (danh từ), 嗓门 (danh từ).
声音 Danh từ
Hán Việt: THANH ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng
口音 Danh từ
Hán Việt: KHẨU ÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng
嗓门 Danh từ
Hán Việt: TẢNG MÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giọng tiếng Trung là gì?
"giọng" trong tiếng Trung là 声音 (danh từ), 口音 (danh từ), 嗓门 (danh từ).