TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腔

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XOANG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: xoang, khang, soang, khoang

腔 nghĩa là khoang, giai điệu.

Nghĩa của 腔

qiāng

XOANG
  1. hình thức kết hợp Khoang
  2. Giai điệu
  3. Giọng (trong lời nói)
  4. cũ Lượng từ cho xác gia súc bị mổ

Từ ghép có 腔

Thành ngữ có 腔

  • 字正腔圆 — Phát âm đẹp (trong nói hoặc hát)
  • 满腔热忱 — Tràn đầy nhiệt huyết
  • 洋腔洋调 — Nói với giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang tính chê bai)

Câu hỏi thường gặp

腔 nghĩa là gì?

腔 (qiāng) nghĩa là khoang, giai điệu.

腔 đọc thế nào?

腔 đọc là qiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腔 là gì?

Âm Hán Việt của 腔 là "xoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.