腔
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: xoang, khang, soang, khoang
腔 nghĩa là khoang, giai điệu.
Nghĩa của 腔
qiāng
XOANG- hình thức kết hợp Khoang
- Giai điệu
- Giọng (trong lời nói)
- cũ Lượng từ cho xác gia súc bị mổ
Từ ghép có 腔
Thành ngữ có 腔
Câu hỏi thường gặp
腔 nghĩa là gì?
腔 (qiāng) nghĩa là khoang, giai điệu.
腔 đọc thế nào?
腔 đọc là qiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 腔 là gì?
Âm Hán Việt của 腔 là "xoang".