Giờ tiếng Trung là gì?
"giờ" trong tiếng Trung là 小时 (danh từ), 时 (danh từ thời gian), 钟头 (danh từ).
小时 Danh từ
Hán Việt: TIỂU THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ
- 一个小时有六十分钟,一分钟有六十秒。 Một giờ có sáu mươi phút, một phút có sáu mươi giây.
- 她一个人看来看去,大约看了半个小时。 Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
时 Danh từ thời gian
Hán Việt: THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ
- 现在是早上八时。 Bây giờ là 8 giờ sáng.
- 我早上六时之前总是起不了床。 Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ.
钟头 Danh từ
Hán Việt: CHUNG ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ
点钟 Lượng từ
Hán Việt: ĐIỂM CHUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ
- 才4点钟他就起床了。 Vừa mới 4 giờ mà anh ấy đã dậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giờ tiếng Trung là gì?
"giờ" trong tiếng Trung là 小时 (danh từ), 时 (danh từ thời gian), 钟头 (danh từ).