Giai đoạn đầu tiếng Trung là gì?
"giai đoạn đầu" trong tiếng Trung là 早期 (danh từ), 初期 (danh từ).
早期 Danh từ
Hán Việt: TẢO KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm
初期 Danh từ
Hán Việt: SƠ KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giai đoạn đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai đoạn đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giai đoạn đầu tiếng Trung là gì?
"giai đoạn đầu" trong tiếng Trung là 早期 (danh từ), 初期 (danh từ).