TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giai đoạn đầu tiếng Trung là gì?

"giai đoạn đầu" trong tiếng Trung là 早期 (danh từ), 初期 (danh từ).

早期 Danh từ

zǎoqīHán Việt: TẢO KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm

Xem đầy đủ từ "早期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

初期 Danh từ

chūqīHán Việt: SƠ KỲ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giai đoạn đầu

Xem đầy đủ từ "初期": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giai đoạn đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giai đoạn đầu tiếng Trung là gì?

"giai đoạn đầu" trong tiếng Trung là 早期 (danh từ), 初期 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.