Giao nhau tiếng Trung là gì?
"giao nhau" trong tiếng Trung là 交叉 (động từ), 交错 (động từ).
交叉 Động từ
Hán Việt: GIAO THOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao nhau
交错 Động từ
Hán Việt: GIAO THÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao nhau tiếng Trung là gì?
"giao nhau" trong tiếng Trung là 交叉 (động từ), 交错 (động từ).