Giao phối tiếng Trung là gì?
"giao phối" trong tiếng Trung là 交配 (động từ).
交配 Động từ
Hán Việt: GIAO PHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao phối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao phối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giao phối tiếng Trung là gì?
"giao phối" trong tiếng Trung là 交配 (động từ).