Hàng xóm tiếng Trung là gì?
"hàng xóm" trong tiếng Trung là 邻居 (danh từ), 小区 (danh từ), 邻.
邻居 Danh từ
Hán Việt: LÂN CƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng xóm
- 与邻居相亲相爱。 Hãy yêu thương hàng xóm.
小区 Danh từ
Hán Việt: TIỂU KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm
邻
Hán Việt: LÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng xóm
隔壁 Tính từ
Hán Việt: CÁCH BÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng xóm
- 隔壁的男孩常常晚回家。 Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
- 住在隔壁的男孩常常很晚回来。 Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng xóm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng xóm tiếng Trung là gì?
"hàng xóm" trong tiếng Trung là 邻居 (danh từ), 小区 (danh từ), 邻.