Hôn nhân tiếng Trung là gì?
"hôn nhân" trong tiếng Trung là 婚姻 (danh từ), 亲事 (danh từ).
婚姻 Danh từ
Hán Việt: HÔN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân; hôn phối
亲事 Danh từ
Hán Việt: THÂN SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn nhân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hôn nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hôn nhân tiếng Trung là gì?
"hôn nhân" trong tiếng Trung là 婚姻 (danh từ), 亲事 (danh từ).