TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终身

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhōngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終身

Âm Hán Việt CHUNG THÂN

终身 nghĩa là suốt đời, cả đời.

Nghĩa của 终身

zhōngshēn

CHUNG THÂNDanh từphồn thể 終身
  1. Suốt đời
  2. Cả đời
  3. Hôn nhân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终身

Đồng nghĩa

Từ ghép có 终身

Thành ngữ có 终身

  • 情定终身 — Thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

终身 nghĩa là gì?

终身 (zhōngshēn) nghĩa là suốt đời, cả đời.

终身 đọc thế nào?

终身 đọc là zhōngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 终身 là gì?

Âm Hán Việt của 终身 là "chung thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.