TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hút tiếng Trung là gì?

"hút" trong tiếng Trung là 吸管 (danh từ), 吸食 (động từ), 吮吸 (động từ).

吸管 Danh từ

xīguǎnHán Việt: HẤP QUẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hút

Xem đầy đủ từ "吸管": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吸食 Động từ

xīshíHán Việt: HẤP THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...)

Xem đầy đủ từ "吸食": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吮吸 Động từ

shǔnxīHán Việt: DUYỆN HẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hút, mút

Xem đầy đủ từ "吮吸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hút tiếng Trung là gì?

"hút" trong tiếng Trung là 吸管 (danh từ), 吸食 (động từ), 吮吸 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.