Hút tiếng Trung là gì?
"hút" trong tiếng Trung là 吸管 (danh từ), 吸食 (động từ), 吮吸 (động từ).
吸管 Danh từ
Hán Việt: HẤP QUẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút
吸食 Động từ
Hán Việt: HẤP THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút (mật hoa, nhựa cây, máu,...)
吮吸 Động từ
Hán Việt: DUYỆN HẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hút, mút
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hút tiếng Trung là gì?
"hút" trong tiếng Trung là 吸管 (danh từ), 吸食 (động từ), 吮吸 (động từ).