Hơn tiếng Trung là gì?
"hơn" trong tiếng Trung là 更 (phó từ), 更加 (phó từ).
更 Phó từ
Hán Việt: CÁNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn
- 你的车很快,但是我的更快。 Xe của cậu rất nhanh, nhưng xe của tớ nhanh hơn.
- 她本来应该更小心的。 Cô ấy đáng lẽ phải cẩn thận hơn.
更加 Phó từ
Hán Việt: CÁNH GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hơn (so với cái gì đó)
- 我想更加自立。 Tôi muốn tự lập hơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hơn tiếng Trung là gì?
"hơn" trong tiếng Trung là 更 (phó từ), 更加 (phó từ).