TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hướng về tiếng Trung là gì?

"hướng về" trong tiếng Trung là 朝 (giới từ), 向着 (động từ), 朝向 (động từ).

朝 Giới từ

cháoHán Việt: TRIỀU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng về, quay về phía

Xem đầy đủ từ "朝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

向着 Động từ

xiàngzheHán Việt: HƯỚNG TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng về

Xem đầy đủ từ "向着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

朝向 Động từ

cháoxiàngHán Việt: CHIỀU HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng về

Xem đầy đủ từ "朝向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hướng về" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hướng về tiếng Trung là gì?

"hướng về" trong tiếng Trung là 朝 (giới từ), 向着 (động từ), 朝向 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.