TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冲

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
chōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 沖, 衝

Âm Hán Việt XUNG
Bộ thủ: 冫 (băng) · bộ số 15 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: xung, trùng

冲 nghĩa là xô vào, trộn với nước.

Nghĩa của 冲

chōng

XUNGphồn thể 沖
  1. nước Xô vào
  2. Trộn với nước
  3. Pha
  4. Rửa
  5. Tráng
  6. Phát triển (phim)
  7. Bay lên không trung
  8. Xung đột
  9. Va chạm với

chōng

XUNGphồn thể 衝
  1. Đại lộ
  2. Đi thẳng tới
  3. Lao tới
  4. Xung đột

chòng

phồn thể 衝
  1. Mạnh mẽ
  2. Hăng hái
  3. Nồng
  4. Hướng về
  5. Xét đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 冲

Thành ngữ có 冲

  • 横冲直撞 — Xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá
  • 冲锋陷阵 — Xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch
  • 首当其冲 — Hứng chịu hậu quả nặng nề nhất
  • 怒气冲冲 — Vô cùng tức giận; đang cơn thịnh nộ
  • 冲口而出 — Thốt ra mà không suy nghĩ
  • 怒发冲冠 — Tóc dựng lên vì tức giận làm rơi mũ
  • 冲昏头脑 — Đầu óc mê muội (thành ngữ); nghĩa bóng: phấn khích và không thể hành động lý trí
  • 折冲樽俎 — Chặn địch trên bàn tiệc
  • 气冲牛斗 — Cực kỳ tức giận; giận dữ
  • 气冲霄汉 — Không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết
  • 臭气冲天 — Hôi thối nồng nặc

Câu hỏi thường gặp

冲 nghĩa là gì?

冲 (chōng, chòng) nghĩa là xô vào, trộn với nước.

冲 đọc thế nào?

冲 đọc là chōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冲 là gì?

Âm Hán Việt của 冲 là "xung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.