Hạ cánh tiếng Trung là gì?
"hạ cánh" trong tiếng Trung là 着地 (động từ), 着陆 (động từ).
着地 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ cánh
着陆 Động từ
Hán Việt: TRƯỚC LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ cánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạ cánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hạ cánh tiếng Trung là gì?
"hạ cánh" trong tiếng Trung là 着地 (động từ), 着陆 (động từ).