TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hầm tiếng Trung là gì?

"hầm" trong tiếng Trung là 炖 (động từ), 煨, 烩 (danh từ).

炖 Động từ

dùnHán Việt: ĐÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm

Xem đầy đủ từ "炖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

煨

wēi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm

Xem đầy đủ từ "煨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烩 Danh từ

huìHán Việt: QUÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm

Xem đầy đủ từ "烩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

炆

wén giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm

Xem đầy đủ từ "炆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地窖 Danh từ

dìjiàoHán Việt: ĐỊA GIÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hầm

Xem đầy đủ từ "地窖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hầm tiếng Trung là gì?

"hầm" trong tiếng Trung là 炖 (động từ), 煨, 烩 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.