Hầm tiếng Trung là gì?
"hầm" trong tiếng Trung là 炖 (động từ), 煨, 烩 (danh từ).
炖 Động từ
Hán Việt: ĐÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm
煨
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm
烩 Danh từ
Hán Việt: QUÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm
炆
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm
地窖 Danh từ
Hán Việt: ĐỊA GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hầm tiếng Trung là gì?
"hầm" trong tiếng Trung là 炖 (động từ), 煨, 烩 (danh từ).