Hầu như tiếng Trung là gì?
"hầu như" trong tiếng Trung là 几乎 (phó từ), 仅 (phó từ), 差点儿 (phó từ).
几乎 Phó từ
Hán Việt: CƠ HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầu như; gần như; hầu hết
仅 Phó từ
Hán Việt: CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầu như
差点儿 Phó từ
Hán Việt: SAI ĐIỂM NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầu như
差点 Phó từ
Hán Việt: SAI ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầu như
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hầu như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hầu như tiếng Trung là gì?
"hầu như" trong tiếng Trung là 几乎 (phó từ), 仅 (phó từ), 差点儿 (phó từ).