TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Họ tiếng Trung là gì?

"họ" trong tiếng Trung là 他们 (đại từ), 姓 (động từ), 她们 (đại từ).

他们 Đại từ

tāmenHán Việt: THA MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ; bọn họ

  • 他们生活得很幸福。 Họ đã có một cuộc sống hạnh phúc.
  • 他们在储钱买房子。 Họ đang tiết kiệm tiền để mua nhà.

Xem đầy đủ từ "他们": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

姓 Động từ

xìngHán Việt: TÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ; họ tên

  • 我没听到您的姓。 Tôi không nghe được họ của bạn.

Xem đầy đủ từ "姓": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

她们 Đại từ

tāmenHán Việt: THA MÔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ; các cô ấy (nữ)

  • 她们撒了谎。 Họ đã nói dối.

Xem đầy đủ từ "她们": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

姓氏 Danh từ

xìngshìHán Việt: TÍNH THỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họ

Xem đầy đủ từ "姓氏": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "họ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Họ tiếng Trung là gì?

"họ" trong tiếng Trung là 他们 (đại từ), 姓 (động từ), 她们 (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.