科
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰禾斗 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoa Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
科 nghĩa là ngành học, phòng ban.
Nghĩa của 科
kē
KHOA- Ngành học
- Phòng ban
- Học phần
- Lĩnh vực
- Ngành
- Hướng dẫn sân khấu
- Họ (phân loại)
- Quy tắc
- Pháp luật
- Phân xử (hình phạt)
- Truy thu (thuế, v.v.)
- Phạt ai đó
Từ ghép có 科
Thành ngữ có 科
Câu hỏi thường gặp
科 nghĩa là gì?
科 (kē) nghĩa là ngành học, phòng ban.
科 đọc thế nào?
科 đọc là kē (pinyin).
Âm Hán Việt của 科 là gì?
Âm Hán Việt của 科 là "khoa".