TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

科

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOA
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰禾斗 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoa Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

科 nghĩa là ngành học, phòng ban.

Nghĩa của 科

kē

KHOA
  1. Ngành học
  2. Phòng ban
  3. Học phần
  4. Lĩnh vực
  5. Ngành
  6. Hướng dẫn sân khấu
  7. Họ (phân loại)
  8. Quy tắc
  9. Pháp luật
  10. Phân xử (hình phạt)
  11. Truy thu (thuế, v.v.)
  12. Phạt ai đó

Từ ghép có 科

Thành ngữ có 科

  • 插科打诨 — Đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa
  • 撒科打诨 — Chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)
  • 矫形外科 — Phẫu thuật chỉnh hình

Câu hỏi thường gặp

科 nghĩa là gì?

科 (kē) nghĩa là ngành học, phòng ban.

科 đọc thế nào?

科 đọc là kē (pinyin).

Âm Hán Việt của 科 là gì?

Âm Hán Việt của 科 là "khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.