TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hai tiếng Trung là gì?

"hai" trong tiếng Trung là 二 (số từ), 两 (số từ), 双 (số từ).

二 Số từ

èrHán Việt: NHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai

  • 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.
  • 一,二,三,四,五。 Một, hai, ba, bốn, năm.

Xem đầy đủ từ "二": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

两 Số từ

liǎngHán Việt: LƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai

Xem đầy đủ từ "两": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

双 Số từ

shuāngHán Việt: SONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai

Xem đầy đủ từ "双": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

俩 Số từ

liǎHán Việt: LƯỠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai (cách nói thông tục của 两个)

  • 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.

Xem đầy đủ từ "俩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贰

èrHán Việt: NHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)

Xem đầy đủ từ "贰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hai tiếng Trung là gì?

"hai" trong tiếng Trung là 二 (số từ), 两 (số từ), 双 (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.