Hai tiếng Trung là gì?
"hai" trong tiếng Trung là 二 (số từ), 两 (số từ), 双 (số từ).
二 Số từ
Hán Việt: NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai
- 五乘二等于十。 Năm lần hai là mười.
- 一,二,三,四,五。 Một, hai, ba, bốn, năm.
两 Số từ
Hán Việt: LƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai
双 Số từ
Hán Việt: SONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai
俩 Số từ
Hán Việt: LƯỠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai (cách nói thông tục của 两个)
- 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
贰
Hán Việt: NHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
Câu hỏi thường gặp
Hai tiếng Trung là gì?
"hai" trong tiếng Trung là 二 (số từ), 两 (số từ), 双 (số từ).