TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hai mặt tiếng Trung là gì?

"hai mặt" trong tiếng Trung là 两面 (danh từ), 双面 (tính từ).

两面 Danh từ

liǎngmiànHán Việt: LƯỠNG DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai mặt

Xem đầy đủ từ "两面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

双面 Tính từ

shuāngmiànHán Việt: SONG DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai mặt

Xem đầy đủ từ "双面": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hai mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hai mặt tiếng Trung là gì?

"hai mặt" trong tiếng Trung là 两面 (danh từ), 双面 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.