Hiểu lầm tiếng Trung là gì?
"hiểu lầm" trong tiếng Trung là 误会 (động từ), 误解 (động từ), 隔阂 (danh từ).
误会 Động từ
Hán Việt: NGỘ HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu lầm
- 我很抱歉误会了您。 Tôi xin lỗi vì đã hiểu lầm bạn.
误解 Động từ
Hán Việt: NGỘ GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu lầm
- 可能带来误解的情况都是不可避免的。 Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
隔阂 Danh từ
Hán Việt: CÁCH NGẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu lầm
谬论 Danh từ
Hán Việt: MẬU LUẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiểu lầm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiểu lầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiểu lầm tiếng Trung là gì?
"hiểu lầm" trong tiếng Trung là 误会 (động từ), 误解 (động từ), 隔阂 (danh từ).