Hiu quạnh tiếng Trung là gì?
"hiu quạnh" trong tiếng Trung là 僻静 (tính từ).
僻静 Tính từ
Hán Việt: TÍCH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiu quạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiu quạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hiu quạnh tiếng Trung là gì?
"hiu quạnh" trong tiếng Trung là 僻静 (tính từ).