TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幽静

yōujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幽靜

Âm Hán Việt U TĨNH

幽静 nghĩa là yên tĩnh, hiu quạnh.

Nghĩa của 幽静

yōujìng

U TĨNHTính từphồn thể 幽靜
  1. Yên tĩnh
  2. Hiu quạnh
  3. Biệt lập
  4. Thanh bình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 幽静

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

幽静 nghĩa là gì?

幽静 (yōujìng) nghĩa là yên tĩnh, hiu quạnh.

幽静 đọc thế nào?

幽静 đọc là yōujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 幽静 là gì?

Âm Hán Việt của 幽静 là "u tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.