TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hoành tráng tiếng Trung là gì?

"hoành tráng" trong tiếng Trung là 隆重 (tính từ), 宏大 (tính từ), 盛大 (tính từ).

隆重 Tính từ

lóngzhòngHán Việt: LONG TRỌNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoành tráng

Xem đầy đủ từ "隆重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

宏大 Tính từ

hóngdàHán Việt: HOÀNH ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vĩ đại; hoành tráng

Xem đầy đủ từ "宏大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盛大 Tính từ

shèngdàHán Việt: THỊNH ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoành tráng

Xem đầy đủ từ "盛大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隆

lóngHán Việt: LONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoành tráng

Xem đầy đủ từ "隆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

浩浩荡荡 Tính từ

hàohàodàngdàngHán Việt: HẠO HẠO ĐÃNG ĐÃNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoành tráng; tráng lệ

Xem đầy đủ từ "浩浩荡荡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

堂堂 Tính từ

tángtángHán Việt: ĐƯỜNG ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoành tráng

Xem đầy đủ từ "堂堂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

壮阔 Tính từ

zhuàngkuòHán Việt: TRÁNG KHOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoành tráng

Xem đầy đủ từ "壮阔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hoành tráng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hoành tráng tiếng Trung là gì?

"hoành tráng" trong tiếng Trung là 隆重 (tính từ), 宏大 (tính từ), 盛大 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.