隆
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰阝⿳夂一生(GHTKV),⿰阝⿱夂生(J),⿰阝㚅 Mọi âm Hán Việt của chữ: long
隆 nghĩa là hoành tráng, mãnh liệt.
Nghĩa của 隆
lóng
LONG- Hoành tráng
- Mãnh liệt
- Thịnh vượng
- Sưng
- Phồng
lōng
LONG- Âm thanh trống
Lóng
LONGtên riêng- họ Họ Lóng
- Viết tắt của 吉隆坡 (Ji2long2po1), Kuala Lumpur
Từ ghép có 隆
Thành ngữ có 隆
- 隆情厚谊 — Tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc
Câu hỏi thường gặp
隆 nghĩa là gì?
隆 (lóng, lōng, lóng) nghĩa là hoành tráng, mãnh liệt.
隆 đọc thế nào?
隆 đọc là lóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 隆 là gì?
Âm Hán Việt của 隆 là "long".