TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

隆

lóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LONG
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰阝⿳夂一生(GHTKV),⿰阝⿱夂生(J),⿰阝㚅 Mọi âm Hán Việt của chữ: long

隆 nghĩa là hoành tráng, mãnh liệt.

Nghĩa của 隆

lóng

LONG
  1. Hoành tráng
  2. Mãnh liệt
  3. Thịnh vượng
  4. Sưng
  5. Phồng

lōng

LONG
  1. Âm thanh trống

Lóng

LONGtên riêng
  1. họ Họ Lóng
  2. Viết tắt của 吉隆坡 (Ji2long2po1), Kuala Lumpur

Từ ghép có 隆

Thành ngữ có 隆

  • 隆情厚谊 — Tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

隆 nghĩa là gì?

隆 (lóng, lōng, lóng) nghĩa là hoành tráng, mãnh liệt.

隆 đọc thế nào?

隆 đọc là lóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 隆 là gì?

Âm Hán Việt của 隆 là "long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.