Kép tiếng Trung là gì?
"kép" trong tiếng Trung là 兼 (động từ), 双重 (tính từ), 对偶 (danh từ).
兼 Động từ
Hán Việt: KIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép
双重 Tính từ
Hán Việt: SONG TRÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép
对偶 Danh từ
Hán Việt: ĐỐI NGẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép
复式 Tính từ
Hán Việt: PHỨC THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kép
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kép tiếng Trung là gì?
"kép" trong tiếng Trung là 兼 (động từ), 双重 (tính từ), 对偶 (danh từ).