Kệ tiếng Trung là gì?
"kệ" trong tiếng Trung là 架子 (danh từ), 档 (lượng từ), 庋.
架子 Danh từ
Hán Việt: GIÁ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kệ
- 杯子在架子上。 Cái cốc ở trên kệ.
档 Lượng từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kệ (để hồ sơ); ngăn kéo
庋
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kệ tiếng Trung là gì?
"kệ" trong tiếng Trung là 架子 (danh từ), 档 (lượng từ), 庋.