档
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 檔
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáng, đương
档 nghĩa là kệ, ngăn kéo, hồ sơ.
Nghĩa của 档
dàng
phồn thể 檔- hình thức kết hợp Kệ (để hồ sơ); ngăn kéo
- hình thức kết hợp Hồ sơ
- Thanh ngang (của bàn v.v.)
- hình thức kết hợp, hàng hoá Hạng
- Quầy hàng ngoài trời
- Đài Loan Khung giờ cho chương trình
- Lượng từ cho chương trình
- Lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v.
dǎng
phồn thể 檔- Đài Loan Số (biến thể của 挡 (dǎng))
Từ ghép có 档
Câu hỏi thường gặp
档 nghĩa là gì?
档 (dàng, dǎng) nghĩa là kệ, ngăn kéo, hồ sơ.
档 đọc thế nào?
档 đọc là dàng (pinyin).