TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

档

dàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檔

Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáng, đương

档 nghĩa là kệ, ngăn kéo, hồ sơ.

Nghĩa của 档

dàng

phồn thể 檔
  1. hình thức kết hợp Kệ (để hồ sơ); ngăn kéo
  2. hình thức kết hợp Hồ sơ
  3. Thanh ngang (của bàn v.v.)
  4. hình thức kết hợp, hàng hoá Hạng
  5. Quầy hàng ngoài trời
  6. Đài Loan Khung giờ cho chương trình
  7. Lượng từ cho chương trình
  8. Lượng từ cho sự kiện, vụ việc v.v.

dǎng

phồn thể 檔
  1. Đài Loan Số (biến thể của 挡 (dǎng))

Từ ghép có 档

Câu hỏi thường gặp

档 nghĩa là gì?

档 (dàng, dǎng) nghĩa là kệ, ngăn kéo, hồ sơ.

档 đọc thế nào?

档 đọc là dàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.