TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kem tiếng Trung là gì?

"kem" trong tiếng Trung là 奶油 (danh từ), 冰淇淋 (danh từ).

奶油 Danh từ

nǎiyóuHán Việt: NÃI DU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem

Xem đầy đủ từ "奶油": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冰淇淋 Danh từ

bīngqílínHán Việt: BĂNG KỲ LÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kem; cà rem

  • 我想去吃个冰淇淋。 Tôi muốn đi ăn kem.
  • 我想吃冰淇淋了。 Tôi muốn ăn kem.

Xem đầy đủ từ "冰淇淋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kem" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kem tiếng Trung là gì?

"kem" trong tiếng Trung là 奶油 (danh từ), 冰淇淋 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.