霜
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱雨相 Mọi âm Hán Việt của chữ: sương
霜 nghĩa là sương giá.
Nghĩa của 霜
shuāng
SƯƠNG- Sương giá
- Bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt
- Lớp phủ kem
- Kem (dưỡng da)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 霜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 霜
Thành ngữ có 霜
Câu hỏi thường gặp
霜 nghĩa là gì?
霜 (shuāng) nghĩa là sương giá.
霜 đọc thế nào?
霜 đọc là shuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 霜 là gì?
Âm Hán Việt của 霜 là "sương".