TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

霜

shuāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯƠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “sương” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 17 Cấu tạo: ⿱雨相 Mọi âm Hán Việt của chữ: sương

霜 nghĩa là sương giá.

Nghĩa của 霜

shuāng

SƯƠNG
  1. Sương giá
  2. Bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt
  3. Lớp phủ kem
  4. Kem (dưỡng da)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 霜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 霜

Thành ngữ có 霜

Câu hỏi thường gặp

霜 nghĩa là gì?

霜 (shuāng) nghĩa là sương giá.

霜 đọc thế nào?

霜 đọc là shuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 霜 là gì?

Âm Hán Việt của 霜 là "sương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.