TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khán giả tiếng Trung là gì?

"khán giả" trong tiếng Trung là 观众 (danh từ), 听众 (danh từ), 旁观 (động từ).

观众 Danh từ

guānzhòngHán Việt: QUAN CHÚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)

Xem đầy đủ từ "观众": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

听众 Danh từ

tīngzhòngHán Việt: THÍNH CHÚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khán giả

Xem đầy đủ từ "听众": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

旁观 Động từ

pángguānHán Việt: BÀNG QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khán giả

Xem đầy đủ từ "旁观": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khán giả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khán giả tiếng Trung là gì?

"khán giả" trong tiếng Trung là 观众 (danh từ), 听众 (danh từ), 旁观 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.