Không có tiếng Trung là gì?
"không có" trong tiếng Trung là 无 (động từ), 没有 (động từ).
无 Động từ
Hán Việt: VÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có
没有 Động từ
Hán Việt: MỘT HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không có
- 小时候我没有自行车。 Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
- 这位朋友没有出席。 Bạn này không có mặt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không có tiếng Trung là gì?
"không có" trong tiếng Trung là 无 (động từ), 没有 (động từ).