Không chỉ tiếng Trung là gì?
"không chỉ" trong tiếng Trung là 不仅 (liên từ), 不但 (liên từ), 不仅仅 (phó từ).
不仅 Liên từ
Hán Việt: BẤT CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chỉ; không giới hạn ở
不但 Liên từ
Hán Việt: BẤT ĐÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chỉ (... mà còn ...)
不仅仅 Phó từ
Hán Việt: BẤT CẬN CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chỉ; không chỉ là
不惟 Liên từ
Hán Việt: BẤT DUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chỉ
岂止 Phó từ
Hán Việt: KHỞI CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không chỉ; không những; hơn cả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không chỉ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không chỉ tiếng Trung là gì?
"không chỉ" trong tiếng Trung là 不仅 (liên từ), 不但 (liên từ), 不仅仅 (phó từ).