Không gò bó tiếng Trung là gì?
"không gò bó" trong tiếng Trung là 跌宕 (tính từ).
跌宕 Tính từ
Hán Việt: ĐIỆT ĐÃNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không gò bó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không gò bó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không gò bó tiếng Trung là gì?
"không gò bó" trong tiếng Trung là 跌宕 (tính từ).