Kiên cường tiếng Trung là gì?
"kiên cường" trong tiếng Trung là 坚强 (tính từ), 顽强 (tính từ), 坚贞不屈 (cụm từ).
坚强 Tính từ
Hán Việt: KIÊN CƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên cường
顽强 Tính từ
Hán Việt: NGOAN CƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiên cường
坚贞不屈 Cụm từ
Hán Việt: KIÊN TRINH BẤT KHUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
Xem đầy đủ từ "坚贞不屈": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiên cường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kiên cường tiếng Trung là gì?
"kiên cường" trong tiếng Trung là 坚强 (tính từ), 顽强 (tính từ), 坚贞不屈 (cụm từ).