Làm bối rối tiếng Trung là gì?
"làm bối rối" trong tiếng Trung là 迷惑 (tính từ), 迷 (động từ), 困扰 (động từ).
迷惑 Tính từ
Hán Việt: MÊ HOẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bối rối
迷 Động từ
Hán Việt: MÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bối rối
困扰 Động từ
Hán Việt: KHỐN NHIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bối rối
惑
Hán Việt: HOẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm bối rối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm bối rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm bối rối tiếng Trung là gì?
"làm bối rối" trong tiếng Trung là 迷惑 (tính từ), 迷 (động từ), 困扰 (động từ).