TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Làm bối rối tiếng Trung là gì?

"làm bối rối" trong tiếng Trung là 迷惑 (tính từ), 迷 (động từ), 困扰 (động từ).

迷惑 Tính từ

míhuoHán Việt: MÊ HOẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm bối rối

Xem đầy đủ từ "迷惑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迷 Động từ

míHán Việt: MÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm bối rối

Xem đầy đủ từ "迷": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

困扰 Động từ

kùnrǎoHán Việt: KHỐN NHIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm bối rối

Xem đầy đủ từ "困扰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

惑

huòHán Việt: HOẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm bối rối

Xem đầy đủ từ "惑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm bối rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Làm bối rối tiếng Trung là gì?

"làm bối rối" trong tiếng Trung là 迷惑 (tính từ), 迷 (động từ), 困扰 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.