Làm sáng tỏ tiếng Trung là gì?
"làm sáng tỏ" trong tiếng Trung là 阐明 (động từ), 探明 (động từ), 开导 (động từ).
阐明 Động từ
Hán Việt: XIỂN MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm sáng tỏ
探明 Động từ
Hán Việt: THÁM MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm sáng tỏ
开导 Động từ
Hán Việt: KHAI ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm sáng tỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm sáng tỏ tiếng Trung là gì?
"làm sáng tỏ" trong tiếng Trung là 阐明 (động từ), 探明 (động từ), 开导 (động từ).