Lão luyện tiếng Trung là gì?
"lão luyện" trong tiếng Trung là 世故 (danh từ).
世故 Danh từ
Hán Việt: THẾ CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lão luyện
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lão luyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lão luyện tiếng Trung là gì?
"lão luyện" trong tiếng Trung là 世故 (danh từ).