Lòng bàn tay tiếng Trung là gì?
"lòng bàn tay" trong tiếng Trung là 手掌 (danh từ), 掌, 巴掌 (danh từ).
手掌 Danh từ
Hán Việt: THỦ CHƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng bàn tay
掌
Hán Việt: CHƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng bàn tay
巴掌 Danh từ
Hán Việt: BA CHƯỞNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng bàn tay
掌心 Danh từ
Hán Việt: CHƯỞNG TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng bàn tay
手心 Danh từ
Hán Việt: THỦ TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng bàn tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng bàn tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng bàn tay tiếng Trung là gì?
"lòng bàn tay" trong tiếng Trung là 手掌 (danh từ), 掌, 巴掌 (danh từ).