Lông vũ tiếng Trung là gì?
"lông vũ" trong tiếng Trung là 羽 (danh từ), 羽毛 (danh từ).
羽 Danh từ
Hán Việt: VŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông vũ; lông
羽毛 Danh từ
Hán Việt: VŨ MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông vũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lông vũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lông vũ tiếng Trung là gì?
"lông vũ" trong tiếng Trung là 羽 (danh từ), 羽毛 (danh từ).