TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lĩnh hội tiếng Trung là gì?

"lĩnh hội" trong tiếng Trung là 理解 (động từ), 悟 (định nghĩa).

理解 Động từ

lǐjiěHán Việt: LÝ GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lĩnh hội; hiểu

Xem đầy đủ từ "理解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悟 Định nghĩa

wùHán Việt: NGỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lĩnh hội

Xem đầy đủ từ "悟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lĩnh hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lĩnh hội tiếng Trung là gì?

"lĩnh hội" trong tiếng Trung là 理解 (động từ), 悟 (định nghĩa).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.