Lạc quan tiếng Trung là gì?
"lạc quan" trong tiếng Trung là 乐观 (tính từ), 豁达 (tính từ).
乐观 Tính từ
Hán Việt: LẠC QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc quan; đầy hy vọng
豁达 Tính từ
Hán Việt: KHOÁT ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạc quan
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạc quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lạc quan tiếng Trung là gì?
"lạc quan" trong tiếng Trung là 乐观 (tính từ), 豁达 (tính từ).